Đại sứ quán và Lãnh sự quán Bỉ tại Việt Nam
Home Phí lãnh sự

Phí lãnh sự

Đại sứ Quán Bỉ tại Hà Nội sẽ dừng nhận thanh toán các phí Lãnh sự bằng tiền mặt bắt đầu từ ngày 01/08/2021.

Các thanh toán được chuyển khoản tới tài khoản ngân hàng sau:

Tên tài khoản: EMBASSY OF BELGIUM

Số tài khoản: 700-014-720532 (VND)

Ngân hàng: NGÂN HÀNG SHINHAN, Chi nhánh Lê Thái Tổ

Địa chỉ ngân hàng: 14 Lê Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam

Mã BIC SWift: SHBKVNVXXXX

 

Vui lòng nêu rõ các thông tin sau trong phần nội dung chuyển khoản:

Họ tên (nêu đủ tên nếu có từ 2 hồ sơ tên khác nhau trở lên) _ Mục đích chuyển tiền

Lưu ý: chuyển khoản chính xác số tiền bằng Việt Nam Đồng và thông báo bằng chứng chuyển tiền đến địa chỉ email: hanoi@diplobel.fed.be

 

THÔNG TIN CÁC CHI PHÍ THANH TOÁN TẠI TIỀN TỆ VIỆT NAM, TIỀN MẶT, HOẶC CHUYỂN KHOẢN NGÂN HÀNG. CHUYỂN ĐỔI NGOẠI TỆ TỪ BỘ NGOẠI GIAO.

1 € = 28.000 đồng (15/09/2021)

 

Từ ngày 02.02.2020, Phí thị thực Schengen ngắn hạn đã thay đổi theo mã thị thực mới

VISA / THỊ THỰC *

VISA TYPES A, C (short stay Schengen Visa) (ngắn hạn)

80 €

2.240.000 VND

VISA TYPE D (long stay national visa) (dài hạn)

180 €

5.040.000 VND

PASSPORT / HỘ CHIẾU

32P : Hộ chiếu 7 năm 32 trang

75 €

2.100.000 VND

32P : Hộ chiếu 5 năm trẻ em 32 trang

35 €

980.000 VND

64P : Hộ chiếu 7 năm 64 trang

240 €

6.720.000 VND

64P : Hộ chiếu 5 năm 64 trang trẻ em

210 €

5.800.000 VND

Hộ chiếu tạm thời

50 €

1.400.000 VND

CHỨNG MINH THƯ BỈ

Chứng minh thư điện tử Bỉ

20 €

560.000 VND

CÁC GIẤY TỜ KHÁC

Giấy chứng nhận chỗ ở, quốc tịch, hộ tịch

20 €

560.000 VND

Giấy chứng nhận không gây trở ngại cho hôn nhân

20 €

560.000 VND

Certificat de Vie

0 €

0 VND

Hợp pháp hoá lãnh sự

20 €

560.000 VND

THẺ HÀNH NGHỀ

Phí xử lý

140 €

3.920.000 VND

Phí vận chuyển

80 €

2.240.000 VND

* Quy định về phí thị thực

VISA ngắn hạn (A, C)

80 €

2.240.000 VND

1. Trẻ em từ 0 đến 6 tuổi (-1day)

0 €

0 VND

2. Hộ chiếu công vụ ngoại giao

0 €

0 VND

3. Người nhà của người mang quốc tịch EU và công dân Thuỵ sỹ : vợ chồng / người cùng chung sống với công dân EU có đăng ký theo luật của các nước thành viên nếu luật pháp đó công nhận việc trung sống như kết hôn / con dưới 21 tuổi của công dân EU hoặc của vợ chồng hoặc của người chung sống nêu trên.

0 €

0 VND

4. Học sinh, sinh viên, sinh viên sau Đại học, giáo viên đi kèm sinh viên, với mục đích đi học, thực tập

0 €

VND 0

5. Chuyên gia nghiên cứu khoa học từ nước thứ ba với mục đích nghiên cứu 

0 €

VND 0

6. Trẻ em 6-12 tuổi

40 €

1.120.000 VND

7. Thị thực dành cho công dân các nước: Anbani, Bosnia và Herzegovina, Man đa via, Nga, Ucraina.

35 €

980.000 VND

 

LONG-TERM VISA (D) VISA DÀI HẠN

€ 180

5.040.000 VND

1. Hộ chiếu công vụ, ngoại giao.

0 €

VND 0

2. Người nhà của người mang quốc tịch EU và công dân Thuỵ sỹ : vợ chồng / người cùng chung sống với công dân EU có đăng ký theo luật của các nước thành viên nếu luật pháp đó công nhận việc trung sống như kết hôn / con dưới 21 tuổi của công dân EU hoặc của vợ chồng hoặc của người chung sống nêu trên.

0 €

VND 0